THỜI TIẾT

Hà Nội Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi Huế Du bao thoi tiet - Co do Hue Thành Phố Hồ Chí Minh Du bao thoi tiet - Thanh pho Ho Chi Minh

Nhac hay

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Videoplayback_23.flv Videoplayback_202.flv Vat_ao_qua_tkhoi_tu.swf Vat_ao_qua_tk_phan_ki.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thị Sáng

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.


    Toán 9 thầy Phương.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Sáng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 26-08-2013
    Dung lượng: 2.7 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 16/8/2013 Ngày dạy: 20/8/2013
    
    Tuần 1:
    Tiết 1:
    Chương I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
    § 1. CĂN BẬC HAI
    
    I. Mục tiêu:
    Học sinh nắm được định nghĩa, ký hiệu vềcăn thức bậc hai số học của số không âm.
    Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
    II. Phương pháp giảng dạy:
    Nêu vấn đề, giảng giải, hoạt động nhóm
    III. Phương tiện dạy học:
    GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
    HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi..
    IV. Tiến trình bài dạy:
    
    
    HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
    HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
    GHI BẢNG
    
    Họat động 1 : Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn ( 5 phút )
    
    -GV giới thiệu chương trình.
    Đại số 9 gồm 4 chương
    Chương 1: Căn bậc hai, căn bậc ba
    Chương 2: Hàm số bậc nhất.
    Chương 3: Hệ phương trình.
    Chương 4: Hàm số y= ax2
    Phương trình bậc hai một ẩn.
    -GV giới thiệu nội dung chương 1 và nội dung bài học hôm nay.
    -HS nghe GV giới thiệu.






    -HS lắng nghe và ghi
    

    
    Họat động 2 : Căn bậc hai số học ( 13 phút ).
    
    ? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
    ? Với a dương, có mấy CBH, cho ví dụ.



    ? Nếu a=0 thì số 0 có mấy CBH

    ? Tại sao số âm không có CBH

    ? Yêu cầu HS làm ? 1




    -GV giới thiệu định nghĩa CBHSH của số a không âm như SGK.

    -CBH của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    -Với a dương, có đúng 2 CBH là hai số đối nhau: và -
    -Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và –2
    -Với a=0 thì số 0 có 1 CBH là 0
    -Vì bình phương của mọi số đều không âm.
    -HS trả lời:
    +CBH của 9 là 3 và –3
    +CBH của  là và - 
    +CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
    +CBH của 2 là và -
    -HS nghe và ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
    1. Căn bậc hai số học.
    *CBH của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    *Với a dương, có đúng 2 CBH là hai số đối nhau: và -
    *Với a=0 thì số 0 có 1 CBH là 0



    ? 1
    +CBH của 9 là 3 và –3
    +CBH của  là và - 
    +CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
    +CBH của 2 là và -
    Định nghĩa:
    (SKG trang 4)

    
    -GV nêu chú ý SGK và khắc sâu cho HS hai chiều của định nghĩa.
    ? Yêu cầu HS làm ? 2
    -GV nhận xét và uốn nắn HS
    -GV giới thiệu phép toán khai phương.
    ? Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào.
    ? Yêu cầu HS làm ? 3
    

    -HS thảo luận nhóm.
    -Hai HS lên bảng làm câu c, d
    -HS ghi

    … của phép bình phương

    -HS trả lời miệng.
    
     
     vì 8 0 và 82=64
     vì 9 0 và 92=81
     vì 1,1 0 và 1,12=1,21

    
    Họat động 3 : So sánh các căn bậc hai số học (14 phút ).
    
    -GV: Cho a, b  0.
    ? Nếu a? Có thể chứng minh được điều ngược lại không.
    -GV đưa ra định lý.
    ? HS đọc ví dụ 2 SGK.
    ? Yêu cầu HS làm ? 4
    So sánh : a) 4 và 
    b)  và 3
    -GV: Nhận xét và cho điểm.


    ? Yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK.
    ? Làm ? 5 để củng cố

    
    -HS:  < 

    -HS: Cho a, b  0,
    nếu  <  thì a
    -HS: Đọc ví dụ 2 SGK.

    -HS:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓